Bản dịch của từ 𭔉 trong tiếng Việt

𭔉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊN/AN/AN/A

𭔉 (Động từ)

wén
01

Theo '瑜伽师地论略纂': sau khi ăn rồng xong, bay lên không trung, vì lấy hình tượng rồng nên chân dưới có bùn, thực ra không có ý nghĩa, chỉ là lấy hình tượng rồng mà thôi (giống như câu chuyện rồng bay lên trời để nhớ dễ).

《瑜伽师地论略纂》:食龙既讫上飞空~因取龙故脚下有泥其实无意本在取龙取龙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭔉
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VẤN】
Hình thái radical:
⿱,宀,鬼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép