Bản dịch của từ 𭔏 trong tiếng Việt

𭔏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋN/AN/AN/A

𭔏 (Động từ)

01

Giống chữ '', nghĩa là tỉnh giấc, thức dậy (như khi bạn 'ngộ' ra điều gì đó, tỉnh táo hơn).

同“寤”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ '', nghĩa là hiểu ra, ngộ nhận (như khi bạn 'ngộ' ra chân lý).

同“悟”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭔏
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【NGỘ】
Hình thái radical:
⿸,𪧇,告
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép