(Theo nghĩa Hàn Quốc) Đọc là '초', thường dùng làm tên người, ví dụ như tên 'Lý Thượng Xảo' (李尙~). Đây là chữ dùng để đặt tên, giúp nhớ dễ dàng qua ví dụ tên người.
〈韩国释义〉读音초,人名用字。李尙~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chào】【ㄔㄠˋ】【XẢO】
Hình thái radical:
⿱,宀,焦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
宀
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép