ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭔗
Bảng phân tích âm vị 𭔗
Kuān
Cùng nghĩa với “宽” (rộng rãi, thoáng đãng như không gian rộng lớn). Dễ nhớ như câu: “Khoan khoan, rộng rãi mà đi!”
同“宽”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép