Bản dịch của từ 𭔠 trong tiếng Việt

𭔠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéng

ㄨㄥˊN/AN/AN/A

𭔠 (Danh từ)

wéng
01

Theo 《止观辅行传弘决》: Từ 多进等𣫝 cũng viết là 𭔠, nghĩa là thung lũng sâu trong núi; tượng trưng cho nơi hoang vắng như thung lũng trống rỗng, giống như xác chết không sạch, nên gọi là 也萨埵等 (các vị Bồ Tát). (Hình ảnh thung lũng sâu hoang vu giúp nhớ nghĩa)

《止观辅行传弘决》:多进等𣫝者亦作~,深山谷也。此不净尸如空山谷,故曰也萨埵等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭔠
Bính âm:
【wéng】【ㄨㄥˊ】【UNG】
Hình thái radical:
⿰,害,空
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép