Chữ dùng phiên âm trong Phật giáo, xuất hiện trong kinh điển Phật giáo như 《佛说无能胜幡王如来庄严陀罗尼经》 (như một âm thanh Phật giáo đặc biệt, giúp nhớ chữ qua liên hệ với kinh Phật).
佛教音译用字。见《佛说无能胜幡王如来庄严陀罗尼经》。
Ví dụ
Bính âm:
【nǔn】【ㄋㄨㄣˇ】【NHUẬN】
Hình thái radical:
⿰,寧,孕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
宀
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép