Theo 《密呪圆因往生集》: một loại thần chú bí mật, gọi là 麻厮嘚呤, gồm bốn phần hợp lại; dùng trong nghi lễ Phật giáo để dẫn dắt linh hồn (như câu thần chú thân mật, dễ nhớ).
《密呪圆因往生集》:麻厮嘚呤也四合~切身葛引喃引萨末二。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【mì】【ㄇㄧˋ】【MẬT】
Hình thái radical:
⿰,寧,委
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
宀
Số nét:
22
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép