Bản dịch của từ 𭔼 trong tiếng Việt

𭔼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊN/AN/AN/A

𭔼 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với chữ '' (thích) - nghĩa là chọn, lấy ra (như lấy một vật ra khỏi đám đông). Ví dụ: 'thích lấy' như trong kinh Phật.

同“擿”。见《佛说菩萨本行经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ '' (hạn) - nghĩa là giới hạn, ranh giới. Ví dụ: 'giới hạn thời gian' trong nghi lễ cổ.

同“限”。见《吽迦陀野仪轨》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭔼
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【THÍCH】
Hình thái radical:
⿱,⿰,阝,良,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép