Bản dịch của từ 𭔼 trong tiếng Việt
𭔼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𭔼 (Động từ)
【tí】
01
Cùng nghĩa với chữ '擿' (thích) - nghĩa là chọn, lấy ra (như lấy một vật ra khỏi đám đông). Ví dụ: 'thích lấy' như trong kinh Phật.
同“擿”。见《佛说菩萨本行经》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cùng nghĩa với chữ '限' (hạn) - nghĩa là giới hạn, ranh giới. Ví dụ: 'giới hạn thời gian' trong nghi lễ cổ.
同“限”。见《吽迦陀野仪轨》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
