Bản dịch của từ 𭕅 trong tiếng Việt

𭕅

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄋㄧㄆˋN/AN/AN/A

𭕅 (Động từ)

01

(Chữ cổ của người Tráng) đọc là nip, nghĩa là kẹp, ghim. Ví dụ: kẹp một miếng thịt cho người già (giúp nhớ: nip như 'níp' lại, kẹp chặt).

〈古壮字〉读音nip,夹。~圿胬𭢒俌𮋜。夹一块肉给老人家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭕅
Bính âm:
【ㄋㄧㄆˋ】【NẠP】
Hình thái radical:
⿰,小,及
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép