Bản dịch của từ 𭕌 trong tiếng Việt

𭕌

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄧㄑˋN/AN/AN/A

𭕌 (Tính từ)

01

〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là iq, nghĩa là nhỏ bé, tí hon (nhỏ như hạt ích).

〈古壮字〉读音iq,小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là iq, chỉ người còn non nớt, trẻ nhỏ.

〈古壮字〉读音iq,年幼,幼小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭕌
Bính âm:
【ㄧㄑˋ】【ÍCH】
Hình thái radical:
⿰,小,意
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép