Chữ dùng trong dịch kinh Phật, chỉ một loại điệu bộ hoặc trạng thái (như “踯” nghĩa là đi chậm, đứng lặng), giúp nhớ như điệu bộ trật tự trong thiền định.
《翻梵语》:仚薜师子王应云~波 译曰踯也 集三乘第三之内须檀延译。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRẬT】
Hình thái radical:
⿸,尸,則
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
尸
Số nét:
12
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép