Chữ dùng làm tên người ở Hàn Quốc, ví dụ như tên 李~俊 (Lý Vãng Tuấn). (Ghi nhớ: chữ này đặc biệt, chỉ dùng trong tên riêng, giống như tên người Việt có thể dùng chữ Hán riêng biệt)
〈韩国释义〉人名用字。李~俊。
Ví dụ
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VÃNG】
Hình thái radical:
⿺,是,尺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
尸
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép