Bản dịch của từ 𭕨 trong tiếng Việt
𭕨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𭕨 (Động từ)
【lù】
01
Theo 《行林抄》 ghi lại: vẽ hoa trên đài hoa sen, vẽ tháp Phật trên tháp Phật, vẽ ánh sáng bảo quang toàn thân của Đại Nhật Như Lai (giúp nhớ: 'lộc' như vẽ lộc hoa trên đài sen, sáng rực rỡ).
《行林抄》:花台于莲花台画~噜左曩佛塔于佛塔上画大日如来通身宝光。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
