ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭕿
Bảng phân tích âm vị 𭕿
Tún
(theo nghĩa Nhật) đọc là たむろ, có nghĩa là tụ tập, tập trung đông người như 'trú quân' (giống chữ '屯')
〈日本释义〉读音たむろ, たむろする。同“屯”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép