Bản dịch của từ 𭖅 trong tiếng Việt

𭖅

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˇN/AN/AN/A

𭖅 (Trạng từ)

01

Theo sách 'Tịnh Độ Tam Bộ Kinh Âm Nghĩa Tập': 'để' nghĩa là dưới cùng, dưới đáy (giống như đáy chậu, đáy giếng). Trong kinh văn viết là 𭖅, âm đọc là trực di, nghĩa là núi đá (liên tưởng đến đáy núi, đáy sông).

《净土三部经音义集》:底犹下也经文作~音直移反山石也又作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭖅
Bính âm:
【dǐ】【ㄉㄧˇ】【ĐỂ】
Hình thái radical:
⿰,山,⿸,厂,厶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép