Bản dịch của từ 𭖅 trong tiếng Việt
𭖅
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐ | ㄉㄧˇ | N/A | N/A | N/A |
𭖅 (Trạng từ)
【dǐ】
01
Theo sách 'Tịnh Độ Tam Bộ Kinh Âm Nghĩa Tập': 'để' nghĩa là dưới cùng, dưới đáy (giống như đáy chậu, đáy giếng). Trong kinh văn viết là 𭖅, âm đọc là trực di, nghĩa là núi đá (liên tưởng đến đáy núi, đáy sông).
《净土三部经音义集》:底犹下也经文作~音直移反山石也又作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
