ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭖫
Bảng phân tích âm vị 𭖫
Qí
Giống chữ “崎” (kỳ), nghĩa là gồ ghề, hiểm trở như đường núi; dễ nhớ qua từ 'kỳ thú' (kỳ lạ, thú vị).
同“崎”。见维基词典(日语版)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép