Bản dịch của từ 𭖭 trong tiếng Việt

𭖭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊN/AN/AN/A

𭖭 (Danh từ)

yáo
01

Theo 'Hương Sơn huyện chí': Núi Tiêm Phong ở phía đông nam Đại Tháp Sơn, hai dặm dựng đứng, trong đó có đá hình hổ gọi là '𭖭' (hình dáng đá chồng chất như đàn hổ đang gầm gừ).

《香山县志》:“尖峰山在大塔山东南二里陡峻~峣其中碪𥔲之石如虎形者磊䇏重聚莫形其状”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người Hàn Quốc.

〈韩国释义〉韩国人名用字。

Ví dụ
𭖭
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DIÊU】
Hình thái radical:
⿰,山,卓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép