ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭖮
Bảng phân tích âm vị 𭖮
Xián
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Hướng lệch về phía tây bắc. Vì mặt chính hướng đông nam nên gọi như vậy. Ví dụ: theo địa danh '峻~英坯'.
〈韩国释义〉以西北偏。正东南面故称。据峻~英坯。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép