Bản dịch của từ 𭖷 trong tiếng Việt

𭖷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇN/AN/AN/A

𭖷 (Tính từ)

yǎn
01

Giống như chữ '' (núi cao, dốc đứng) – dễ nhớ như núi cao chót vót trong tiếng Việt.

同“嶾”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên địa danh ở Nhật Bản: thác kiếm tại thành phố Yonezawa, tỉnh Yamagata – hình ảnh thác nước như thanh kiếm sắc bén.

〈日本释义〉山形県米沢市大字李山 剣~滝(けんきゅうだき)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ nghi ngờ dùng làm tên người Hàn Quốc – nhớ như tên riêng đặc biệt trong tiếng Hàn.

〈韩国释义〉疑为韩国人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭖷
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂN】
Hình thái radical:
⿰,山,急
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép