Bản dịch của từ 𭗋 trong tiếng Việt

𭗋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋN/AN/AN/A

𭗋 (Danh từ)

01

Trích dẫn từ kinh điển Phật giáo, mô tả hình ảnh thần hộ pháp với lòng từ bi, bảo vệ và trừng phạt như những hình tượng ác quỷ dữ dằn, tượng trưng cho sức mạnh bảo vệ và trừng phạt trong đạo Phật.

《吽迦陀野儀軌》原文:何護法天著發慈悲心。行者即如本。若如是弘誓捨不名護法天等。少無此持法者惡念。若放逸比丘沙彌。童子見吾一面十手想悉皆𭗋碎打如惡形鬼形。如地獄斷分上流水留他所流。諸天鬼神等皆如是打除却罰。故更我不見。若善心比丘沙彌等持我即與大願。我是一切眾一切眾生父也母也。財也辨也。多聞也智惠也。衣服也食也。便主也善藥也。又此大毒大刀也。鎖輪也火輪也。水輪也風輪也。

Ví dụ
𭗋
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Hình thái radical:
⿰,山,雀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép