Bản dịch của từ 𭗩 trong tiếng Việt

𭗩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇN/AN/AN/A

𭗩 (Tính từ)

xiǎn
01

〈Giải thích Hàn Quốc〉Chữ viết sai của “”, nghĩa là hiểm trở, nguy hiểm. (Gợi nhớ: hiểm như đường đi khó khăn, cầu gãy, đường xa vời vợi)

〈韩国释义〉“巇”的讹字,险。《艮翁集》原文:誰堪交手貽。公爲丈人行。已是數年離。水遠橋梁絶。天長道路~。峩洋憐久閴。麗澤憶相資。鵲噪嗔無驗。燈花喜亦癡。簿書當案閱。塵客戒門麾。衝雨人何自。緘雲手更持。攬衣驚絶倒。迎戶促躕踟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭗩
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂM】
Hình thái radical:
⿲,山,虗,兮
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép