Bản dịch của từ 𭘁 trong tiếng Việt
𭘁
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𭘁 (Cụm từ)
【wèi】
01
Trích từ 'Nguyệt Bồ Thiền Sư Ngữ Lục': hình ảnh uy nghi, mạnh mẽ như chiếm đoạt cây gậy, nuốt biển cả, vẫn giữ nguyên vẹn, thể hiện sự hài hòa và trật tự trong quan hệ vua tôi, chủ khách rõ ràng, công năng hòa quyện, hợp đạo.
《月坡禅师语録》:夺杖头呑海依旧~皴偏正互处宾主歴然功位融边君臣合道以。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
