Theo kinh Phật 'Thánh Diệu Cát Tường Chân Thực Danh Kinh': biểu thị hình dạng kết hợp của các âm vị, như lưỡi và răng, dùng để dẫn dắt âm thanh trong phát âm.
《圣妙吉祥眞实名经》:啰二合末斡引形~舌齿矴善引怛达引遏多缬末。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Hình thái radical:
⿰,工,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
工
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép