ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭘲
Bảng phân tích âm vị 𭘲
Huà
(theo nghĩa Hàn Quốc) Âm đọc 'Họa', chỉ chức quan hoặc người phục vụ trong quân đội, hình ảnh như người chạy nhanh mang theo đồ đạc (帕~櫜鞬奔走).
〈韩国释义〉读音화,日幸行取稟亦在來初整鹵簿勅戎旅臣職也帕~櫜鞬奔走。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép