ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭙊
Bảng phân tích âm vị 𭙊
Gōu
Giống chữ '勾'. Ví dụ '𭙊結' tức '勾结': chỉ việc liên kết, móc nối ngầm để làm điều không đúng (như câu kết, móc nối gian dối).
同“勾”。〔~結〕即“勾结”:指暗中作不正当的联系、结合。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép