Chữ dùng trong kinh Phật, thường thấy trong các bản kinh như 《慈氏菩萨略修愈誐念诵法》《悉昙要诀》 (giúp nhớ chữ này qua việc liên kết với kinh Phật và các pháp môn niệm)
佛经用字。见《慈氏菩萨略修愈誐念诵法》《悉昙要诀》。
Ví dụ
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,底,以
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
12
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép