ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭙬
Bảng phân tích âm vị 𭙬
Nüè
Cùng nghĩa với “虐” (ngược đãi, tàn nhẫn); nhớ như “nuyệt” là sự khắc nghiệt, như trong sách cổ chữa bệnh trẻ em.
同“虐”。见《啰嚩拏说救疗小儿疾病经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép