Bản dịch của từ 𭚢 trong tiếng Việt
𭚢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
𭚢 (Danh từ)
【yì】
01
Giống chữ '䴬', dùng trong các kinh điển Phật giáo để chỉ một loại phân hoặc chất thải hữu cơ (như phân bò, rơm rạ), giúp liên tưởng đến hình ảnh thân thuộc trong đời sống nông thôn Việt Nam.
同“䴬”。《四分律比丘含注戒本》:刍摩若牛屎糠粪~中一切然者波逸提若火置草木乃至。《一切经音义》:麦~蝇即反音义曰诸书并无此字按阮孝绪晋书为弋音。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
