ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭚵
Bảng phân tích âm vị 𭚵
Tài
Chữ dùng làm tên người ở Nhật, đọc là 'たえ' (Thải), ví dụ như tên 苗字に~美(たえみ); nhớ như tên người Việt dễ thương, giúp ghi nhớ chữ này.
〈日本释义〉读音たえ,人名用字。苗字に~美(たえみ)がある。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép