Bản dịch của từ 𭛭 trong tiếng Việt

𭛭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋN/AN/AN/A

𭛭 (Động từ)

01

Giống như chữ “”, dùng để chỉ sự liên kết hoặc kết nối (như dây hệ nối).

同“係”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo nghĩa Hàn Quốc, là chữ viết sai của “” (chinh), dùng trong văn bản cổ để chỉ việc chinh phạt hoặc thu phục.

〈韩国释义〉“征”的讹字,字从“徵”错讹。原文:“十一月。~(征)遼,女直(即,女真),麻憊,太彎等十五人皆降。攻開州”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭛭
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【HỆ】
Hình thái radical:
⿰,彳,系
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép