Bản dịch của từ 𭛷 trong tiếng Việt
𭛷
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𭛷 (Tính từ)
【biàn】
01
Giống như chữ “徧” (biện), nghĩa là khắp nơi, lan rộng như vải biện trải dài; trong kinh Phật, dùng để chỉ sự bao phủ rộng khắp của pháp tính trong các thế giới (như lưới của đế vương bao trùm thân đất).
同“徧”。《大正新脩大藏经 经疏部》原文:第二因位善穷中二。先半偈结前生后。余偈正显因德。于中有十。初八偈明帝网身土是起行处。又前文明其展遍。此明包容。文影略耳。言毛孔悉能受诸刹等者。称法性之一毛故。受多刹而无外。不坏相之多刹。安𭛷悟者之一毛。内外缘起非即离故。二意根明了下五偈。三业勤勇行。三一切众生下应器摄生行。四普现其身下五偈半。明游方供佛行。五修行于施下。广修十度行。六诸佛刹海下二偈半。游刹自在行。七了知众生下。明调伏众生行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
