Cũng như chữ “禊” (tế), chỉ lễ hội tẩy trần vào mùa xuân trong văn hóa Trung Hoa, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ “tế” trong tiếng Việt nghĩa là tế lễ, nghi thức trang trọng.
同“禊”。见《华严经探玄记》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【TẾ】
Hình thái radical:
⿰,彳,契
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
彳
Số nét:
12
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép