Bản dịch của từ 𭜓 trong tiếng Việt

𭜓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋN/AN/AN/A

𭜓 (Động từ)

01

(〈Hàn Quốc nghĩa〉) đồng nghĩa với “” - kiêng kỵ, tránh né như trong tục ngữ Việt Nam “kỵ nước mắt” (tránh điều không may).

〈韩国释义〉同“忌”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(〈Hàn Quốc nghĩa〉) đồng nghĩa với “” - lười biếng, không chăm chỉ, như người Việt nói “đừng để tâm trạng (lười) làm hỏng việc”.

〈韩国释义〉同“怠”。《古代历代撮要》:章论说必本于仁义五年未尝解衣就寝夜或昏★(怠)以水沃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭜓
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KỴ】
Hình thái radical:
⿱,𠮛,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép