Bản dịch của từ 𭜹 trong tiếng Việt

𭜹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇN/AN/AN/A

𭜹 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong kinh điển Phật giáo, dịch từ tiếng Phạn, nghĩa là 'may mắn' hoặc 'ngựa' (giúp nhớ như 'mã' trong tiếng Việt, vừa là con ngựa vừa là điềm lành).

《翻梵语》:阿牟荼马~应云何牟罗 严沙经第一卷尸利迦宝译曰吉也;娑罗伽隷译曰马~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭜹
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Hình thái radical:
⿱,⿰,工,勿,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép