Bản dịch của từ 𭝍 trong tiếng Việt

𭝍

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄋㄞˇ / ㄋㄞˋN/AN/AN/A

𭝍 (Động từ)

01

〈chữ cổ của người Thái〉 đọc là nai, có nghĩa là an ủi, vỗ về (giống như lời ru dịu dàng để xoa dịu tâm hồn).

〈古壮字〉读音nai,安慰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈chữ cổ của người Thái〉 đọc là naih, cách gọi chồng đối với vợ (tình cảm thân mật trong gia đình).

〈古壮字〉读音naih,丈夫对妻子的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

〈chữ cổ của người Thái〉 đọc là nai, dùng để khen ngợi, tán dương (như lời ca ngợi, động viên).

〈古壮字〉读音nai,赞扬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭝍
Bính âm:
【ㄋㄞˇ / ㄋㄞˋ】【NAI】
Hình thái radical:
⿱,奈,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép