ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭝐
Bảng phân tích âm vị 𭝐
Héng
Giống như chữ “恒” (hằng), nghĩa là bền bỉ, không thay đổi, như câu thành ngữ “hằng ngày” (mỗi ngày đều đều).
同“恒”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép