ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭝘
Bảng phân tích âm vị 𭝘
Cuò
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là coj. Ví dụ: 〔~卦〕nghĩa là đáng thương, thương xót (dễ nhớ như 'coj' giống 'có' lòng thương).
〈古壮字〉读音coj。〔~卦〕可怜,哀怜。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép