Bản dịch của từ 𭞶 trong tiếng Việt

𭞶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄨㄤˊ ㄏㄨㄞˊN/AN/AN/A

𭞶 (Tính từ)

01

Theo 《倶舍论颂疏抄》, 'vong hoài' chỉ trạng thái không còn giữ được lòng thương xót, bi thương, vui mừng; nghĩa là tâm đã buông bỏ, không còn tồn tại cảm xúc đó nữa (giống như 'vong' là mất, 'hoài' là nhớ, nhưng ở đây là mất hết nhớ thương).

《倶舍论颂疏抄》:章云爱怜名慈恻~曰悲庆悦名喜亡怀称捨心无存著故曰亡怀。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭞶
Bính âm:
【ㄨㄤˊ ㄏㄨㄞˊ】【VONG HOÀI】
Hình thái radical:
⿰,忄,創
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép