Bản dịch của từ 𭞶 trong tiếng Việt
𭞶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄨㄤˊ ㄏㄨㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
𭞶 (Tính từ)
【】
01
Theo 《倶舍论颂疏抄》, 'vong hoài' chỉ trạng thái không còn giữ được lòng thương xót, bi thương, vui mừng; nghĩa là tâm đã buông bỏ, không còn tồn tại cảm xúc đó nữa (giống như 'vong' là mất, 'hoài' là nhớ, nhưng ở đây là mất hết nhớ thương).
《倶舍论颂疏抄》:章云爱怜名慈恻~曰悲庆悦名喜亡怀称捨心无存著故曰亡怀。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
