ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭟉
Bảng phân tích âm vị 𭟉
Měn
〈Hàn Quốc nghĩa〉 giống như chữ “悯” (thương xót, cảm thông như lòng người mẫn cảm).
〈韩国释义〉同“悯”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép