Bản dịch của từ 𭟥 trong tiếng Việt

𭟥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎi

ㄎㄞˇN/AN/AN/A

𭟥 (Động từ)

kǎi
01

Cùng nghĩa với chữ “” (khải), thường dùng trong văn cổ, nghĩa là mở ra, khai mở (như mở cửa, mở mang). Ví dụ: khải mở cánh cửa tương lai.

同“闿”。见《出三藏记集》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭟥
Bính âm:
【kǎi】【ㄎㄞˇ】【KHẢI】
Hình thái radical:
⿰,忄,闓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép