Theo chú giải trong Kinh Pháp Hoa, đây là loài chim không may mắn, xuất hiện báo hiệu điềm xấu (như chim báo hiệu điều không lành). Có chim này ở đâu, người ta thường lo lắng.
《妙法莲华经释文》:后不祥惠云云即~鸟是也。有此鸟之处人。
Ví dụ
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【UY】
Hình thái radical:
⿰,忄,鷒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
心
Số nét:
25
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép