Cùng nghĩa với chữ “国” (quốc), chỉ đất nước, quốc gia (như trong từ quốc gia, quốc kỳ). Dễ nhớ vì chữ này cũng đọc là “quốc” như trong “quốc gia” của ta.
同“国”。见《净土三部经音义集》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Hình thái radical:
⿹,或,呈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
戈
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép