ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭠁
Bảng phân tích âm vị 𭠁
Rù
〈chữ cổ của người Tráng〉Phòng ngủ, phòng trong, phòng riêng (như phòng ngủ của cô gái gọi là 'phòng thâm cung' dễ nhớ như 'phòng ruột thịt' của mình).
〈古壮字〉读音rug,卧房,内房,闺房。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép