Bản dịch của từ 𭠃 trong tiếng Việt

𭠃

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋN/AN/AN/A

𭠃 (Tính từ)

luò
01

Giống như chữ “” (lạc), thường dùng trong văn cảnh Phật giáo (như trong kinh điển).

同“悷”。见《那先比丘经》

Ví dụ
02

Theo nghĩa Hàn Quốc, đọc là '려', chỉ việc mang tội nhẹ trong một ngày, có lỗi nặng thì phải đi làm việc nhà cho chính phủ.

〈韩国释义〉读音려,一日虚带罪~尤重不得不专走家僮直呈政院。

Ví dụ
𭠃
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Hình thái radical:
⿸,户,犮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép