Cùng nghĩa với “bồng” – nâng niu, đỡ lấy bằng hai tay (như bồng con, bồng đồ vật). Hình ảnh dễ nhớ: “bổng” như nâng bổng một vật quý giá trong lòng bàn tay.
同“捧”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【pěng】【ㄆㄥˇ】【BỔNG】
Hình thái radical:
⿰,扌,𫢉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
手
Số nét:
8
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép