ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭠢
Bảng phân tích âm vị 𭠢
Hùn
〈chữ cổ của người Tráng〉đánh nhau, giao chiến (như trong từ ~仗: đánh trận, 仛~: đánh nhau) – dễ nhớ như tiếng 'hùn' trong 'hùn hục đánh nhau'.
〈古壮字〉读音hoenx,打。〔~仗〕打仗。〔仛~〕打架。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép