Bản dịch của từ 𭡋 trong tiếng Việt

𭡋

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥN/AN/AN/A

𭡋 (Trạng từ)

gōng
01

Theo sách 'Biệt Hành': nếu cháo ngũ cốc đặc và đầy, thêm vào mỗi chỗ đều đầy đủ và chắc chắn (giống như cung cấp đầy đủ từng chỗ ngồi).

《別行》:若五穀粥堅而盛散供加盛毎~各座充定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭡋
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Hình thái radical:
⿱,枚,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép