Bản dịch của từ 𭡔 trong tiếng Việt

𭡔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

N/AN/AN/A

𭡔 (Danh từ)

zhī
01

Chữ viết sai của chữ '' (chi), dễ nhớ như khi viết nhầm chữ trong từ 'chi' () trong tiếng Việt.

〈韩国释义〉“栀”的讹字。

Ví dụ
02

Trong cụm từ '~', tức là '栀蠟' (sáp chi), nghĩa là dùng cây chi và sáp để phủ lên bề mặt, như cách phủ sáp lên đồ gỗ để bóng đẹp.

〈韩国释义〉〔~蠟〕即“栀蠟(蜡)”。谓用栀、蜡涂饰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ, chỉ hành vi giả tạo, tô vẽ để lừa dối người khác, như lời nói hay hành động giả dối, bắt chước kiểu 'phủ sáp' bên ngoài cho đẹp.

〈韩国释义〉语出《唐·柳宗元·鞭贾》。亦喻伪饰欺世的言行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trích dẫn từ 《公車類覽》: '但爲事有大謬於今由前而蠟焉爾由後而怙戀焉爾' – câu này nhấn mạnh sự sai lầm lớn và sự giả tạo che đậy lỗi lầm.

〈韩国释义〉《公車類覽》原文:“但爲事有大謬於今由前而~蠟焉爾由後而怙戀焉爾”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭡔
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Hình thái radical:
⿰,扌,⿸,厃,巴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép