Bản dịch của từ 𭡚 trong tiếng Việt
𭡚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄈㄚˊ ㄉㄚˇ | N/A | N/A | N/A |
𭡚 (Động từ)
【】
01
(chữ cổ của người Tráng) đọc là fad, nghĩa là đánh (lúa). Hình ảnh gậy đập lúa như tiếng 'phát' vang lên.
〈古壮字〉读音fad,打(谷)。
Ví dụ
02
(chữ cổ của người Tráng) đọc là fad, nghĩa là dùng roi quất. Hình ảnh roi quất mạnh mẽ như tiếng 'phát'.
〈古壮字〉读音fad,鞭子抽打。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(chữ cổ của người Tráng) đọc là fat, nghĩa là phát ra, phân phát. Nhớ như việc phát quà, phát tiền.
〈古壮字〉读音fat,发放。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
(chữ cổ của người Tráng) đọc là fat, nghĩa là phát triển. Liên tưởng đến sự phát triển lớn mạnh.
〈古壮字〉读音fat,发展。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
