Bản dịch của từ 𭡚 trong tiếng Việt

𭡚

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄈㄚˊ ㄉㄚˇN/AN/AN/A

𭡚 (Động từ)

01

(chữ cổ của người Tráng) đọc là fad, nghĩa là đánh (lúa). Hình ảnh gậy đập lúa như tiếng 'phát' vang lên.

〈古壮字〉读音fad,打(谷)。

Ví dụ
02

(chữ cổ của người Tráng) đọc là fad, nghĩa là dùng roi quất. Hình ảnh roi quất mạnh mẽ như tiếng 'phát'.

〈古壮字〉读音fad,鞭子抽打。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(chữ cổ của người Tráng) đọc là fat, nghĩa là phát ra, phân phát. Nhớ như việc phát quà, phát tiền.

〈古壮字〉读音fat,发放。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(chữ cổ của người Tráng) đọc là fat, nghĩa là phát triển. Liên tưởng đến sự phát triển lớn mạnh.

〈古壮字〉读音fat,发展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭡚
Bính âm:
【ㄈㄚˊ ㄉㄚˇ】【PHÁT ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,扌,法
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép