ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭡜
Bảng phân tích âm vị 𭡜
Càn
(Chữ cổ của người Thái) âm đọc caemj, nghĩa là chống gậy (gậy chống), hoặc vồ, bắt (hành động dùng tay bắt lấy).
〈古壮字〉读音caemj,拄(杖)。扑,捕。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép